Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

staggering

tính từC1
US/ˈstæɡɚˌɪŋ/

staggering nghĩa là đáng kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

staggering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so surprisingly impressive as to stun or overwhelm.

Các nét nghĩa của từ staggering

  1. 1

    tính từC1

    so surprisingly impressive as to stun or overwhelm

    ấn tượng đến mức làm choáng váng hoặc choáng ngợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa astonishing · astounding · stupefying

Câu hỏi thường gặp về staggering

staggering nghĩa là gì?

staggering nghĩa là đáng kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập). staggering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so surprisingly impressive as to stun or overwhelm.

staggering được dùng trong câu như thế nào?

All he could see just then was the gaunt, hollow-eyed figure of Jack Dacre, staggering toward him. (John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/staggering, mã đối chiếu EV-9EE4AA4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “staggering” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa staggering và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All he could see just then was the gaunt, hollow-eyed figure of Jack Dacre, staggering toward him.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is filthy to see men staggering about under the influence of bad whiskey, or of any kind of whiskey.
C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Mrs. Arkwright pointed triumphantly to a big stone-bottle cased in wickerwork, under which the cabman was staggering towards the door.

Bà Arkwright đắc thắng chỉ vào một chiếc chai đá lớn bọc liễu gai, bên dưới người đánh xe đang loạng choạng bước về phía cửa.dịch máy, chưa biên tập

Juliana Horatia Ewing, Six to Sixteen: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was up again, indeed, upon the instant; but now he ran staggering, and, like a blind man, turned aside from his direction.

Quả thực, anh ấy đã đứng dậy ngay lập tức; nhưng bây giờ anh ta chạy loạng choạng, và giống như một người mù, quay đi chệch hướng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #32954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I followed slowly; I felt very much exhausted, and went upstairs still staggering from the motion of the boat.

Tôi chậm rãi làm theo; Tôi cảm thấy rất mệt mỏi và đi lên cầu thang, vẫn loạng choạng vì chuyển động của con thuyền.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, A divided heart, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #34102. · Bản dịch tiếng Anh
Still staggering, he drops down upon the stern sheets of the skiff, commanding the waterman to shove off.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Taras!" exclaimed Wassilj, staggering as though he had received a blow; but young Hritzko stood rooted to the ground, his eyes wide open with amazement.
Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Candle in hand, Hallam came staggering down the stairs with his eyes staring and his face blotched with patches of white.
George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I sat down on it to revolve the news and take in the staggering aspect of things.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, First Series. Nguồn: Project Gutenberg #40915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was yet--a month after the death of his unhappy daughter, Lady Cecilia--staggering under the awful shock which he had experienced.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 3.. Nguồn: Project Gutenberg #41247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the wave had passed, the wreck of the sloop could be seen staggering and wallowing like a stricken thing.

Khi con sóng đi qua, người ta có thể thấy xác con tàu lắc lư và chìm đắm như một vật bị va chạm.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' Mountain Camp. Nguồn: Project Gutenberg #42102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before he could reach the street, he met Don Gaspar de Ezpelete staggering into the portal or porch of the house.
Adolfo de Castro, El Buscapié. Nguồn: Project Gutenberg #64011. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB