quit
tính từ, động từA2- quits
- quitted
- quitting
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
quit nghĩa là bỏ cuộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quit là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity.
Các nét nghĩa của từ quit
- 1
động từA2
put an end to a state or an activity
chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discontinue · stop · cease · give up · lay off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
quit the room2.580 lần trong kho sách
quit the apartment323 lần trong kho sách
notice to quit431 lần trong kho sách
quit paris355 lần trong kho sách
- 2
động từA2
give up or retire from a position
từ bỏ hoặc rút lui khỏi một vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leave office · step down · resign
- 3
động từA2
go away or leave
đi xa hoặc rời đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depart · take leave
Câu hỏi thường gặp về quit
quit nghĩa là gì?
quit nghĩa là bỏ cuộc (bản dịch máy, chưa biên tập). quit là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity.
quit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ quit có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
quit được dùng trong câu như thế nào?
Louisa silently let go her companions' hands, and quitting the dance, ran up to Leonora to inquire what was the matter with her. (Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quit, mã đối chiếu EV-7F706C27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng