Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cascade

danh từ, động từB2
US/kæˈskeɪd/
cascaded
cascades
cascading

cascade nghĩa là thác nước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cascade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small waterfall or series of small waterfalls.

Các nét nghĩa của từ cascade

  1. 1

    danh từB2

    a small waterfall or series of small waterfalls

    một thác nước nhỏ hoặc một loạt thác nước nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • signaling cascade24 lần trong kho sách

    • foaming cascade36 lần trong kho sách

    • css cascade16 lần trong kho sách

    • miniature cascade32 lần trong kho sách

    • kinase cascade12 lần trong kho sách

    • cascade range121 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a succession of stages or operations or processes or units

    sự kế tiếp của các giai đoạn hoặc hoạt động hoặc quá trình hoặc đơn vịdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a sudden downpour (as of tears or sparks etc) likened to a rain shower

    Đồng nghĩa shower

  4. 4

    động từB2

    rush down in big quantities, like a cascade

    lao xuống với số lượng lớn, như một thác nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cascade down

  5. 5

    động từB2

    arrange (open windows) on a computer desktop so that they overlap each other, with the title bars visible

    sắp xếp (mở các cửa sổ) trên màn hình máy tính sao cho chúng chồng lên nhau, hiển thị các thanh tiêu đềdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cascade

cascade nghĩa là gì?

cascade nghĩa là thác nước (bản dịch máy, chưa biên tập). cascade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small waterfall or series of small waterfalls.

cascade được dùng trong câu như thế nào?

Another example is seen in blood clotting which is carried out by a cascade of proteolytic activations. («Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Proteolytic activation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177547 (bản sửa đổi 4102406).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cascade, mã đối chiếu EV-A4E2C159. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cascade” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cascade và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Another example is seen in blood clotting which is carried out by a cascade of proteolytic activations.

Một ví dụ khác được thấy trong quá trình đông máu được thực hiện bởi một loạt hoạt động phân giải protein.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Proteolytic activation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177547 (bản sửa đổi 4102406). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During his walk that morning Hawker visited a certain cascade, a certain lake, and some roads, paths, groves, nooks.

Trong chuyến đi dạo sáng hôm đó Hawker đã ghé thăm một thác nước nào đó, một cái hồ nào đó và một số con đường, lối đi, lùm cây, ngóc ngách.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Third Violet. Nguồn: Project Gutenberg #19593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As you see, without thinking of it, we've drifted into a very cascade, and are now a long way down it.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Just in sight of this charming cascade was the encampment of Gambo's father, whom I had met before.

Ngay trước dòng thác quyến rũ này là nơi cắm trại của cha Gambo, người mà tôi đã gặp trước đây.dịch máy, chưa biên tập

Paul B. Du Chaillu, Lost in the Jungle; Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #36324. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The duke went up to one of the machines, and held up the running cascade of printed paper.

Công tước đi đến một trong những chiếc máy và giơ lên ​​dòng giấy in đang chảy.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From these copious basins the water was distributed in numerous channels through the gardens, or was made to tumble over the rocks in cascades.
James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters.

Do khả năng điều khiển của các bộ khuếch đại thuật toán, các mạch Sallen–Key dễ dàng được xếp tầng để tạo thành các bộ lọc bậc cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Signal Processing/Analog Filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134302 (bản sửa đổi 4452271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Suddenly a cascade of water half-filled the power-boat, drenched every one in it, and the manatee disappeared.
A. W. Dimock, Dick in the Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #13168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The cave seemed to stretch away into fathomless darkness in every direction, excepting one, which was toward the waterfall or cascade.
Edward Sylvester Ellis, In the Pecos Country. Nguồn: Project Gutenberg #5828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the river is full, during the wet season, the cascade must present a splendid sight.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Because Adenylation is an enzymatic cascade, it is easier for allosteric control as each enzyme can be a target for regulation.
«Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Adneylation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216406 (bản sửa đổi 4629739). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Water dripped in many little rivulets down the face of the precipices--after a rain there are said to be a thousand cascades there.
Charles Dudley Warner, Their Pilgrimage. Nguồn: Project Gutenberg #3102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US