heap
danh từ, động từB2- heaped
- heaping
- heaps
heap nghĩa là đống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of objects laid on top of each other.
Các nét nghĩa của từ heap
- 1
danh từB2
a collection of objects laid on top of each other
một tập hợp các đồ vật được đặt chồng lên nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pile · mound · agglomerate · cumulation · cumulus
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heap of stones744 lần trong kho sách
heap of rubbish368 lần trong kho sách
heap of ashes350 lần trong kho sách
heap of ruins334 lần trong kho sách
rubbish heap247 lần trong kho sách
heap of straw324 lần trong kho sách
heap coals220 lần trong kho sách
dung heap171 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(often followed by `of') a large number or amount or extent
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa batch · deal · flock · good deal · great deal · hatful
- 3
danh từB2
a car that is old and unreliable
một chiếc xe đã cũ và không đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bus · jalopy
- 4
động từB2
bestow in large quantities
tặng số lượng lớndịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB2
arrange in stacks
sắp xếp thành từng ngăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stack · pile
- 6
động từB2
fill to overflow
điền vào tràndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về heap
heap nghĩa là gì?
heap nghĩa là đống (bản dịch máy, chưa biên tập). heap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of objects laid on top of each other.
heap được dùng trong câu như thế nào?
Such were some of the choice epithets heaped upon Wesley and his helpers by this refined and accomplished son of Æsculapius. (L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heap, mã đối chiếu EV-8AEAB84A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng