moisture
danh từB1- moistures
moisture nghĩa là độ ẩm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
moisture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wetness caused by water.
Các nét nghĩa của từ moisture
- 1
danh từB1
wetness caused by water
độ ẩm do nước gây radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
saturated with moisture55 lần trong kho sách
radical moisture65 lần trong kho sách
dripping with moisture56 lần trong kho sách
drops of moisture102 lần trong kho sách
wiped the moisture56 lần trong kho sách
atmospheric moisture27 lần trong kho sách
suspicious moisture58 lần trong kho sách
absorb moisture22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về moisture
moisture nghĩa là gì?
moisture nghĩa là độ ẩm (bản dịch máy, chưa biên tập). moisture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wetness caused by water.
moisture được dùng trong câu như thế nào?
Perceiving the moisture in her look, Redworth understood that it was foolish to talk rationally. (George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4469.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moisture, mã đối chiếu EV-6E8E934B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng