truth
danh từA2- truths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
truth nghĩa là sự thật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
truth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fact that has been verified.
Các nét nghĩa của từ truth
- 1
danh từA2
a fact that has been verified
sự thật đã được xác minhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tell the truth8.010 lần trong kho sách
whole truth3.796 lần trong kho sách
speak the truth3.110 lần trong kho sách
telling the truth1.362 lần trong kho sách
simple truth1.302 lần trong kho sách
plain truth1.089 lần trong kho sách
divine truth816 lần trong kho sách
exact truth754 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
conformity to reality or actuality
sự phù hợp với thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa the true · verity · truenessTrái nghĩa falsity
- 3
danh từA2
a true statement
một tuyên bố đúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa true statementTrái nghĩa falsehood
Câu hỏi thường gặp về truth
truth nghĩa là gì?
truth nghĩa là sự thật (bản dịch máy, chưa biên tập). truth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fact that has been verified.
truth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ truth có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
truth được dùng trong câu như thế nào?
But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge. («Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/truth, mã đối chiếu EV-D1EE2DA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng