crocodile
danh từB2- crocodiles
crocodile nghĩa là cá sấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates.
Các nét nghĩa của từ crocodile
- 1
danh từB2
large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates
loài bò sát thủy sinh háu ăn lớn có mõm dài với bộ hàm đồ sộ và hàm răng sắc nhọn và cơ thể được bao phủ bởi các tấm xươngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
saltwater crocodile28 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về crocodile
crocodile nghĩa là gì?
crocodile nghĩa là cá sấu (bản dịch máy, chưa biên tập). crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates.
crocodile được dùng trong câu như thế nào?
He forded streams where he was in imminent danger of being snapped up by the jaws of crocodiles. (John S. C. Abbott, Captain William Kidd and Others of the Buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #50550.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crocodile, mã đối chiếu EV-BDEFCE3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng