bitterly
trạng từB2bitterly nghĩa là cay đắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bitterly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with bitterness, in a resentful manner.
Các nét nghĩa của từ bitterly
- 1
trạng từB2
with bitterness, in a resentful manner
với sự cay đắng, một cách bực bộidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wept bitterly1.520 lần trong kho sách
weeping bitterly1.031 lần trong kho sách
complained bitterly392 lần trong kho sách
sobbing bitterly330 lần trong kho sách
crying bitterly552 lần trong kho sách
bitterly disappointed449 lần trong kho sách
bitterly regretted269 lần trong kho sách
sobbed bitterly254 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
indicating something hard to accept
chỉ ra một cái gì đó khó chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từB2
extremely and sharply
cực kỳ và sắc nétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piercingly · bitingly · bitter
Câu hỏi thường gặp về bitterly
bitterly nghĩa là gì?
bitterly nghĩa là cay đắng (bản dịch máy, chưa biên tập). bitterly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with bitterness, in a resentful manner.
bitterly được dùng trong câu như thế nào?
But Elissa’s discontent grew continually more and more, for she ever regretted bitterly having given over her fate into this man’s hands. (Andrew Haggard, Hannibal's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #72182.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bitterly, mã đối chiếu EV-B4727E24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng