par
danh từ- parred
- parring
- pars
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
par nghĩa là ngang bằng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course.
Các nét nghĩa của từ par
- 1
danh từ
(golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course
(golf) số cú đánh tiêu chuẩn được đặt cho mỗi lỗ trên sân gôn hoặc cho toàn bộ sândịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
par excellence741 lần trong kho sách
par exemple148 lần trong kho sách
ambroise par142 lần trong kho sách
par les242 lần trong kho sách
par une82 lần trong kho sách
par le397 lần trong kho sách
par magna44 lần trong kho sách
que par95 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a state of being essentially equal or equivalent
một trạng thái về cơ bản là bằng nhau hoặc tương đươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa equality · equivalence · equation
- 3
động từ
make a score (on a hole) equal to par
ghi điểm (trên một lỗ) bằng pardịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về par
par nghĩa là gì?
par nghĩa là ngang bằng (bản dịch máy, chưa biên tập). par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course.
par dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ par có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
par được dùng trong câu như thế nào?
According to the federal government’s own laws, tribal reservations are federal trust lands with sovereignty on par of that of the states. («Indigenous Peoples», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/par, mã đối chiếu EV-5ABF3813. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng