tightly
trạng từB1tightly nghĩa là chặt chẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner.
Các nét nghĩa của từ tightly
- 1
trạng từB1
in a tight or constricted manner
một cách chặt chẽ hoặc hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tightly wound836 lần trong kho sách
tightly compressed237 lần trong kho sách
tightly clasped428 lần trong kho sách
tightly buttoned158 lần trong kho sách
tightly clenched164 lần trong kho sách
clasped tightly256 lần trong kho sách
tightly packed179 lần trong kho sách
tightly fitting166 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
securely fixed or fastened
cố định hoặc buộc chặt một cách an toàndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tightly
tightly nghĩa là gì?
tightly nghĩa là chặt chẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner.
tightly được dùng trong câu như thế nào?
Cover tightly, let it cook slowly until done, put it where it will only simmer for two hours. (Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tightly, mã đối chiếu EV-3717F0EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng