testimony
danh từB2- testimonies
testimony nghĩa là lời khai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
testimony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn statement made under oath.
Các nét nghĩa của từ testimony
- 1
danh từB2
a solemn statement made under oath
một tuyên bố trang trọng được thực hiện dưới lời tuyên thệdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bore testimony319 lần trong kho sách
concurrent testimony74 lần trong kho sách
ample testimony126 lần trong kho sách
bears testimony127 lần trong kho sách
bear testimony491 lần trong kho sách
corroborative testimony42 lần trong kho sách
oral testimony44 lần trong kho sách
testimony whereof50 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an assertion offering firsthand authentication of a fact
một khẳng định đưa ra sự xác thực trực tiếp về một sự thậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
something that serves as evidence
cái gì đó dùng làm bằng chứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa testimonial
Câu hỏi thường gặp về testimony
testimony nghĩa là gì?
testimony nghĩa là lời khai (bản dịch máy, chưa biên tập). testimony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn statement made under oath.
testimony được dùng trong câu như thế nào?
In his testimony, Dr. Clark said:The beliefs of all these cults are absolutist and non-tolerant of other systems of beliefs. («Cult», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22511 (bản sửa đổi 10867250).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/testimony, mã đối chiếu EV-7DFB1921. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng