denunciation
danh từC2- denunciations
denunciation nghĩa là sự tố cáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
denunciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a public act of denouncing.
Các nét nghĩa của từ denunciation
- 1
danh từC2
a public act of denouncing
một hành động tố cáo công khaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa denouncement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
scathing denunciation20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về denunciation
denunciation nghĩa là gì?
denunciation nghĩa là sự tố cáo (bản dịch máy, chưa biên tập). denunciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a public act of denouncing.
denunciation được dùng trong câu như thế nào?
I read my bible more diligently than ever for a time, found in it nothing but denunciation and wrath, and soon dropped it in despair. (George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate V1. Nguồn: Project Gutenberg #5973.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/denunciation, mã đối chiếu EV-876CECAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng