depravity
danh từC2- depravities
depravity nghĩa là sự sa đọa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
depravity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moral perversion.
Các nét nghĩa của từ depravity
- 1
danh từC2
moral perversion
suy đồi đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corruption · degeneracy · depravation · putrefaction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
innate depravity25 lần trong kho sách
total depravity145 lần trong kho sách
precocious depravity14 lần trong kho sách
juvenile depravity17 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a corrupt or depraved or degenerate act or practice
một hành động hoặc thực hành tham nhũng hoặc đồi trụy hoặc thoái hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turpitude
Câu hỏi thường gặp về depravity
depravity nghĩa là gì?
depravity nghĩa là sự sa đọa (bản dịch máy, chưa biên tập). depravity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moral perversion.
depravity được dùng trong câu như thế nào?
How carefully does it discriminate between your depravity and your weakness, that it may not wrong you! (Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depravity, mã đối chiếu EV-AC82C359. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng