monster
danh từB1- monsters
monster nghĩa là quái vật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary creature usually having various human and animal parts.
Các nét nghĩa của từ monster
- 1
danh từB1
an imaginary creature usually having various human and animal parts
một sinh vật tưởng tượng thường có nhiều bộ phận của con người và động vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hideous monster158 lần trong kho sách
eyed monster155 lần trong kho sách
marine monster97 lần trong kho sách
huge monster230 lần trong kho sách
headed monster146 lần trong kho sách
monster of ingratitude74 lần trong kho sách
monster from kirby's57 lần trong kho sách
sea monster609 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone or something that is abnormally large and powerful
ai đó hoặc cái gì đó lớn và mạnh mẽ bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa giant · goliath · behemoth · colossus
- 3
danh từB1
a person or animal that is markedly unusual or deformed
một người hoặc động vật có hình dáng khác thường hoặc bị biến dạng rõ rệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa freak · monstrosity · lusus naturae
Câu hỏi thường gặp về monster
monster nghĩa là gì?
monster nghĩa là quái vật (bản dịch máy, chưa biên tập). monster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary creature usually having various human and animal parts.
monster được dùng trong câu như thế nào?
The spiders' peculiar behavior here gives a clue about the monster Slytherin concealed within the Chamber. («Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83295 (bản sửa đổi 4461722).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monster, mã đối chiếu EV-3B1D6577. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng