Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hurricane

danh từ
US/ˈhɝəˌkeɪn/
hurricanes

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hurricane nghĩa là cơn bão (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hurricane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale).

Các nét nghĩa của từ hurricane

  1. 1

    danh từ

    a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale)

    một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng thường có mưa lớn và gió di chuyển với tốc độ 73-136 hải lý (12 trên thang Beaufort)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • category hurricane347 lần trong kho sách

    • hurricane katrina232 lần trong kho sách

    • atlantic hurricane330 lần trong kho sách

    • carolina hurricane268 lần trong kho sách

    • hurricane season407 lần trong kho sách

    • hurricane deck408 lần trong kho sách

    • hurricane center193 lần trong kho sách

    • simpson hurricane47 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hurricane

hurricane nghĩa là gì?

hurricane nghĩa là cơn bão (bản dịch máy, chưa biên tập). hurricane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale).

hurricane dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hurricane có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hurricane được dùng trong câu như thế nào?

It formed in the Bay of Campeche off the east coast of Mexico where it quickly strengthened into a hurricane. («Hurricane Lorenzo (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73730 (bản sửa đổi 10999732).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hurricane, mã đối chiếu EV-D5FA08C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hurricane” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hurricane và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It formed in the Bay of Campeche off the east coast of Mexico where it quickly strengthened into a hurricane.
«Hurricane Lorenzo (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73730 (bản sửa đổi 10999732). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Old Hurricane did not come to dinner, nor to supper.

Lão Bão không đến ăn tối, cũng không đến ăn tối.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola the madcap. Nguồn: Project Gutenberg #3792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I then pushed on till I got to the hurricane, and at the lower edge of it, about where I expected the boat was.

“Sau đó, tôi tiếp tục đi cho đến khi gặp cơn bão, và ở rìa dưới của cơn bão, nơi tôi dự đoán chiếc thuyền sẽ ở.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, David Crockett: His Life and Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #4355. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The clouds had been swept away by the hurricane of the preceding day, and it seemed likely to be hot.
Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I shall be thankful when the hurricane is over and we can stand on our course."
William Henry Giles Kingston, The Missing Ship: The Log of the "Ouzel" Galley. Nguồn: Project Gutenberg #21470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And now a drenching rain poured down and the rising hurricane drove it in sheets along the ground.

Và bây giờ một cơn mưa xối xả trút xuống và cơn bão nổi lên đã cuốn nó thành từng mảng dọc theo mặt đất.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #74. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Both had too vivid recollections of furious domestic hurricanes that had swept over the family when Tom Gordon came home.
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of course she’ll have thrown all her guns overboard in the hurricane.
William Clark Russell, The Wreck of the Corsaire. Nguồn: Project Gutenberg #61839. · Nguyên văn tiếng Anh
And then--it was almost a relief--with a roar as of ten thousand lions mad with hunger, the full hurricane burst upon them.
Frank Thomas Bullen, A Whaleman's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #65718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many an insurrection has taken place during or immediately after a hurricane.
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 2 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One had passed through the cabin on the main-deck; and another had ploughed up several feet of the hurricane-deck, abaft the smoke-stack.

Một người đã đi qua cabin trên boong chính; và một chiếc khác đã cày xới cao vài mét boong chắn bão, phía sau ống khói.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Normally, rainfall is the only effect that Pacific hurricanes have on California.

Thông thường, lượng mưa là tác động duy nhất mà các cơn bão Thái Bình Dương gây ra cho California.dịch máy, chưa biên tập

«List of California hurricanes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72962 (bản sửa đổi 10937390). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0