Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grip

danh từ, động từB2
US/ˈɡɹɪp/
griped
griping
gripped
gripping
grips

grip nghĩa là nắm chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping.

Các nét nghĩa của từ grip

  1. 1

    danh từB2

    the act of grasping

    hành động nắm bắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clasp · clench · clutch · clutches · grasp · hold

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • firm grip347 lần trong kho sách

    • tight grip141 lần trong kho sách

    • firmer grip54 lần trong kho sách

    • iron grip246 lần trong kho sách

    • grip sack59 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the appendage to an object that is designed to be held in order to use or move it

    phần phụ của một vật thể được thiết kế để cầm giữ nhằm sử dụng hoặc di chuyển nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa handle · handgrip · hold

  3. 3

    danh từB2

    a portable rectangular container for carrying clothes

    một hộp đựng hình chữ nhật di động để đựng quần áodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bag · traveling bag · travelling bag · suitcase

  4. 4

    động từB2

    hold fast or firmly

    giữ nhanh hoặc chắc chắndịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB2

    to grip or seize, as in a wrestling match

    nắm chặt hoặc nắm bắt, như trong một trận đấu vậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grapple

  6. 6

    động từB2

    to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe

    Đồng nghĩa fascinate · transfix · spellbind

Câu hỏi thường gặp về grip

grip nghĩa là gì?

grip nghĩa là nắm chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). grip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping.

grip được dùng trong câu như thế nào?

Perhaps for the time being I have lost my grip a little on account of my nervous condition. (Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grip, mã đối chiếu EV-6ED81B6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grip và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Perhaps for the time being I have lost my grip a little on account of my nervous condition.
Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This is the breakthrough step and the time needed to get the grip of it varies greatly from person to person.

Đây là bước đột phá và thời gian cần thiết để nắm bắt được nó rất khác nhau ở mỗi người.dịch máy, chưa biên tập

«Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yesterday, while catching grasshoppers for fish-bait, I nearly griped one in my hand; indeed, I rather think I did gripe it.
Nathaniel Hawthorne, Passages from the American Notebooks, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #8089. · Nguyên văn tiếng Anh
Only she realized that she and he were alike helpless--both struggling in the grip of some force outside of themselves, inexorable, ineluctable.

Chỉ có cô nhận ra rằng cô và anh đều bất lực như nhau - cả hai đều đang vật lộn trong sự kìm kẹp của một thế lực nào đó bên ngoài họ, không thể lay chuyển được, không thể tránh khỏi.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh
The slack gray face worked convulsively, the white lips moved, the hands were gripped close to his sides as though to run a race.
S. R. Crockett, The Red Axe. Nguồn: Project Gutenberg #12191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tired men were helped by a grip on the stirrup leather.

Những người đàn ông mệt mỏi đã được giúp đỡ bằng một cái nắm trên bàn đạp da.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
The whole horror of it gripped him in that instant, broke his iron will, and left him weak as a child.
Randall Parrish, Molly McDonald: A Tale of the Old Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #17789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, well," said the berserk, relaxing his grip, "this is a torture only fit for very small boys after all.
R. M. Ballantyne, Erling the Bold. Nguồn: Project Gutenberg #21730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he saw the thing he turned pale, and gripped my arm in sudden excitement.
F. Marion Crawford, Paul Patoff. Nguồn: Project Gutenberg #22879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In none of them has he allowed his theme so strongly to grip him.
Charles Major, A Forest Hearth: A Romance of Indiana in the Thirties. Nguồn: Project Gutenberg #29486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly Edala seized her companion's hand in a strong grip and held it--and its owner.
Bertram Mitford, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Having seized his arm, she gripped it tightly as she repeated: "No, no, no; at once, at once!
Guy de Maupassant, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33928. · Bản dịch tiếng Anh · en-US