likelihood
danh từC1- likelihoods
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
likelihood nghĩa là khả năng xảy ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
likelihood là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the probability of a specified outcome.
Các nét nghĩa của từ likelihood
- 1
danh từC1
the probability of a specified outcome
xác suất của một kết quả xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa likelinessTrái nghĩa unlikelihood
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
likelihood ratios45 lần trong kho sách
increases the likelihood106 lần trong kho sách
maximum likelihood98 lần trong kho sách
likelihood ratio61 lần trong kho sách
reduce the likelihood84 lần trong kho sách
computational likelihood21 lần trong kho sách
increase the likelihood157 lần trong kho sách
likelihood of developing44 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về likelihood
likelihood nghĩa là gì?
likelihood nghĩa là khả năng xảy ra (bản dịch máy, chưa biên tập). likelihood là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the probability of a specified outcome.
likelihood dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ likelihood có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
likelihood được dùng trong câu như thế nào?
As age increases, the likelihood of a driving accident increases as well. («Developmental psychology/Chapter 14 & 15/Selective Optimization with Compensation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280187 (bản sửa đổi 2783253).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/likelihood, mã đối chiếu EV-B12CCE77. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng