Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brush

danh từ, động từA1
US/ˈbɹʌʃ/
brushed
brushes
brushing
brushings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

brush nghĩa là bàn chải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes.

Các nét nghĩa của từ brush

  1. 1

    danh từA1

    a dense growth of bushes

    sự phát triển dày đặc của bụi câydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brushwood · coppice · copse · thicket

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sage brush549 lần trong kho sách

    • tooth brush287 lần trong kho sách

    • scrubbing brush232 lần trong kho sách

    • paint brush318 lần trong kho sách

    • hair brush843 lần trong kho sách

    • brush aside371 lần trong kho sách

    • blacking brush107 lần trong kho sách

    • brush the dust212 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an implement that has hairs or bristles firmly set into a handle

    một dụng cụ có lông hoặc lông cứng được gắn chặt vào tay cầmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    momentary contact

    liên hệ nhất thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa light touch

  4. 4

    động từA1

    rub with a brush, or as if with a brush

    chà bằng bàn chải, hoặc như thể bằng bàn chảidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    touch lightly and briefly

    chạm nhẹ và ngắn gọndịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    clean with a brush

    làm sạch bằng bàn chảidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về brush

brush nghĩa là gì?

brush nghĩa là bàn chải (bản dịch máy, chưa biên tập). brush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dense growth of bushes.

brush dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ brush có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

brush được dùng trong câu như thế nào?

Shut them, and I will brush them with a little daisy dew, to strengthen them." (Mrs. Molesworth, The Cuckoo Clock. Nguồn: Project Gutenberg #28619.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brush, mã đối chiếu EV-BB9C77C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brush” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brush và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Shut them, and I will brush them with a little daisy dew, to strengthen them."

Hãy im chúng lại và tôi sẽ rắc một ít sương hoa cúc lên chúng để tăng sức mạnh cho chúng."dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Cuckoo Clock. Nguồn: Project Gutenberg #28619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clean the feeder thoroughly once per month with a bottle brush.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Birds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100523 (bản sửa đổi 4082604). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Somehow, just how they never knew, they got across it and plunged into the brush, making for the woods beyond.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts at the Panama Canal. Nguồn: Project Gutenberg #42077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“But pickpockets might brush against you in a crowd, and take it from you,” Dave hinted.
H. Irving Hancock, Dave Darrin on the Asiatic Station Or, Winning Lieutenants' Commissions on the Admiral's Flagship. Nguồn: Project Gutenberg #41661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He ran the correspondent out of the brush and showed a perverse disposition to do all the hunting himself.

Anh ta đuổi phóng viên ra khỏi bụi rậm và tỏ ra ngoan cố khi tự mình thực hiện mọi công việc săn lùng.dịch máy, chưa biên tập

Joaquin Miller, True Bear Stories. Nguồn: Project Gutenberg #40869. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Dropping to the ground in the brush and creeping up like a viper, he heard the couple.
Alexandre Dumas, The Hero of the People: A Historical Romance of Love, Liberty and Loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #42681. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Duroy, sitting down, lifted Laurine onto his knees and brushed the fine curly hair above her forehead with his lips.
Guy de Maupassant, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33928. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You will defend the King's rights if it comes to a brush with the rabble?'
Lewis Wingfield, My Lords of Strogue, Vol. 2 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union. Nguồn: Project Gutenberg #38862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When they are made bright by the brush of the breeze.
Emerson Hough, The King of Gee-Whiz. Nguồn: Project Gutenberg #41361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Maria!" she cried, looking up through her tears, and brushing them away, "dost thou hear?
Meadows Taylor, A Noble Queen: A Romance of Indian History (Volume 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But brush my hat, Sam, for I hear Mr. Winkle calling me to breakfast."
Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Put in the thumb--so; no, no, the left thumb; hold the brush thus; ah, I have seen men paint in my country.
E. Prentiss, The Home at Greylock. Nguồn: Project Gutenberg #47850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US