Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rush”

1.299 câu thật có từ rush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rush nghĩa là vội vàng. rush là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move fast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rush

Danh sách câu dẫn chứng (1.299 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng rush nằm ở trang từ điển: rush đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rush trong kho câu?
Kho câu có 1.299 câu có từ rush hoặc các dạng của từ, trích từ 749 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 397 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.