Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

axiom

danh từC2
US/ˈæksiəm/
axioms

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

axiom nghĩa là tiên đề (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

axiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a saying that is widely accepted on its own merits.

Các nét nghĩa của từ axiom

  1. 1

    danh từC2

    a saying that is widely accepted on its own merits

    một câu nói được chấp nhận rộng rãi dựa trên giá trị riêng của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa maxim

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • etas axiom18 lần trong kho sách

    • peano axiom18 lần trong kho sách

    • axiom of countability15 lần trong kho sách

    • etac axiom15 lần trong kho sách

    • axiom schema18 lần trong kho sách

    • axiom of extensionality12 lần trong kho sách

    • completeness axiom15 lần trong kho sách

    • euclid's axiom9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    (logic) a proposition that is not susceptible of proof or disproof

    (logic) một mệnh đề không dễ được chứng minh hoặc bác bỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về axiom

axiom nghĩa là gì?

axiom nghĩa là tiên đề (bản dịch máy, chưa biên tập). axiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a saying that is widely accepted on its own merits.

axiom dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ axiom có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

axiom được dùng trong câu như thế nào?

Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google. («K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/axiom, mã đối chiếu EV-AF0D2AB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “axiom” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa axiom và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.

Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.dịch máy, chưa biên tập

«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The homology of some relatively simple spaces, such as n-spheres, can be calculated directly from the axioms.

Tính tương đồng của một số không gian tương đối đơn giản, chẳng hạn như n-hình cầu, có thể được tính trực tiếp từ các tiên đề.dịch máy, chưa biên tập

«Topology/Eilenberg–Steenrod axioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299114 (bản sửa đổi 3269737). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proof Consider the set which is a set by the Axiom of Pair.

Chứng minh Xét tập hợp là tập hợp của Tiên đề Cặp.dịch máy, chưa biên tập

«Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371250 (bản sửa đổi 3239070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.

Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.dịch máy, chưa biên tập

«Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371250 (bản sửa đổi 3239070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So by definition, we need to show that the set together with the operations and satisfy all vector space axioms.
«Math for Non-Geeks/Subspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473484 (bản sửa đổi 4635957). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had felt all the force of this axiom long before the sun had finished its course.
Octave Feuillet, The Romance of a Poor Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #45200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The assertions that we make are called axioms – in a mathematical context this term means roughly 'basic assumption'.
«Real Analysis/The real numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22375 (bản sửa đổi 3306057). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, we can do better by using operations without new axioms - after all, subtraction obeys the association, identity, and inverse law for addition anyways.
«Intermediate Algebra/Algebraic Axioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365714 (bản sửa đổi 3014946). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Really nontrivial axioms, such as the existence of operator product expansions, will come later.
«Conformal field theory in two dimensions/Bootstrap approach», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317300 (bản sửa đổi 2790629). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a popular axiom among persons in robust health that others labouring long under a painful disease become accustomed to it.
Mary Cholmondeley, Diana Tempest, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #37975. · Nguyên văn tiếng Anh
“It is an axiom of philosophy that nothing in this world is either altogether bad or altogether good.
Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099. · Bản dịch tiếng Anh
It is the system of axioms used in set theory by most mathematicians today.
«Zermelo–Fraenkel set theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602996 (bản sửa đổi 10766846). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0