Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

injury

danh từB1
US/ˈɪndʒɚi/
injuries
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

injury nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).

injury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “injury”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ injury

  1. 1danh từ
    B1

    any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.

    Đồng nghĩa:hurt · harm · trauma
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    serious injury
    1.038 lần trong kho sách
    irreparable injury
    179 lần trong kho sách
    injury inflicted
    199 lần trong kho sách
    internal injury
    220 lần trong kho sách
    minor injury
    206 lần trong kho sách
    insult to injury
    187 lần trong kho sách
    personal injury
    376 lần trong kho sách
    bodily injury
    151 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    an accident that results in physical damage or hurt

    →

    một tai nạn dẫn đến thiệt hại vật chất hoặc tổn thương(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:accidental injury
  3. 3danh từ
    B1

    a casualty to military personnel resulting from combat

    →

    một thương vong cho quân nhân do chiến đấu(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:wound · combat injury

Câu hỏi thường gặp về injury

injury nghĩa là gì?

injury nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). injury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..

injury dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ injury có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

injury được dùng trong câu như thế nào?

On examination he was found to have a fracture of the right thigh and signs of a head injury. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/injury, mã đối chiếu EV-5EFEA208. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “injury” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa injury và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On examination he was found to have a fracture of the right thigh and signs of a head injury.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away."

Khi những loại vũ khí như vậy được phép sử dụng trong cộng đồng, cái chết và thương tích nghiêm trọng thực sự nằm trong tầm tay, chỉ cần một sự thôi thúc và một cú bóp cò.”dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Criminal Sentencing/Offences/Possession of a Restricted or Prohibited Firearm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265533 (bản sửa đổi 4339644).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"And thus restore to you the power to inflict further injury upon our commerce?

"Và do đó khôi phục lại cho bạn sức mạnh để gây thêm tổn hại cho hoạt động thương mại của chúng tôi?dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The Log of a Privateersman. Nguồn: Project Gutenberg #21065.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This gave the native courage, who, seeing also that no injury had been done to the village, after a little hesitation advanced.
William Henry Giles Kingston, The Three Midshipmen. Nguồn: Project Gutenberg #24812.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB