injury
danh từB1- injuries
injury nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
injury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “injury”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ injury
- 1danh từB1
any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.
Đồng nghĩa:hurt · harm · traumaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8serious injury1.038 lần trong kho sáchirreparable injury179 lần trong kho sáchinjury inflicted199 lần trong kho sáchinternal injury220 lần trong kho sáchminor injury206 lần trong kho sáchinsult to injury187 lần trong kho sáchpersonal injury376 lần trong kho sáchbodily injury151 lần trong kho sách - 2danh từB1
an accident that results in physical damage or hurt
→một tai nạn dẫn đến thiệt hại vật chất hoặc tổn thương(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:accidental injury - 3danh từB1
a casualty to military personnel resulting from combat
→một thương vong cho quân nhân do chiến đấu(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:wound · combat injury
Câu hỏi thường gặp về injury
injury nghĩa là gì?
injury nghĩa là chấn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). injury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc..
injury dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ injury có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
injury được dùng trong câu như thế nào?
On examination he was found to have a fracture of the right thigh and signs of a head injury. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/injury, mã đối chiếu EV-5EFEA208. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng