Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

downstairs

tính từ, trạng từA2
US/ˈdaʊnˈstɛɹz/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

downstairs nghĩa là tầng dưới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

downstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of lower floors of a building.

Các nét nghĩa của từ downstairs

  1. 1

    tính từA2

    on or of lower floors of a building

    trên hoặc các tầng thấp hơn của tòa nhàdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa downstairTrái nghĩa upstairs

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • ran downstairs666 lần trong kho sách

    • went downstairs2.337 lần trong kho sách

    • hurried downstairs183 lần trong kho sách

    • tripped downstairs41 lần trong kho sách

    • crept downstairs88 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    on a floor below

    ở tầng dướidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa down the stairs · on a lower floor · belowTrái nghĩa upstairs

Câu hỏi thường gặp về downstairs

downstairs nghĩa là gì?

downstairs nghĩa là tầng dưới (bản dịch máy, chưa biên tập). downstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of lower floors of a building.

downstairs dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ downstairs có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

downstairs được dùng trong câu như thế nào?

Say, why not take the money in our banks downstairs and buy some kids? (Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #65763.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/downstairs, mã đối chiếu EV-EE60518A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “downstairs” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa downstairs và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Say, why not take the money in our banks downstairs and buy some kids?
Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #65763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Decidedly, then, I shall accompany you downstairs, if that horrid old man is gone.
Anna Hanson Dorsey, May Brooke. Nguồn: Project Gutenberg #16902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He went downstairs searching for Anne, and found her in the room where you first saw her--her own.
Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Please see that Mrs. Baxter is not told that I am not dining downstairs."
Robert Hugh Benson, The Necromancers. Nguồn: Project Gutenberg #14275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Constance,” he feverishly added, “they do not suspect downstairs, do they?”

Constance,” anh sốt sắng nói thêm, “họ không nghi ngờ ở tầng dưới, phải không?”dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When young Longworth had left for his office, Susy swept and dusted out his room again, and then went downstairs.
Robert Barr, A Woman Intervenes. Nguồn: Project Gutenberg #9379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a relief to find that he was downstairs first.
Myrtle Reed, A Spinner in the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #12672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then downstairs, and out into the darkness and the crash of battle, she went.
Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Very early in the morning Carmichael awoke, and being tempted by the sunrise, arose and went downstairs.

Sáng sớm, Carmichael thức dậy và bị ánh bình minh lôi cuốn, đứng dậy và đi xuống cầu thang.dịch máy, chưa biên tập

Ian Maclaren, Kate Carnegie and Those Ministers. Nguồn: Project Gutenberg #20399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Downstairs I met the General ready for a walk, and he offered to accompany me.
A. L. G. Bosboom-Toussaint, Major Frank. Nguồn: Project Gutenberg #27425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I am going downstairs now to ask Mrs. Ward's permission."
L. T. Meade, The School Queens. Nguồn: Project Gutenberg #28819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A little to her surprise, when she got downstairs she found Miss Judy dressed in a black silk pelisse.
Susan Warner, The House in Town. Nguồn: Project Gutenberg #30148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB