degradation
danh từC1- degradations
degradation nghĩa là suy thoái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state).
Các nét nghĩa của từ degradation
- 1
danh từC1
changing to a lower state (a less respected state)
chuyển sang trạng thái thấp hơn (trạng thái ít được tôn trọng hơn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa debasement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
environmental degradation100 lần trong kho sách
edman degradation30 lần trong kho sách
moral degradation167 lần trong kho sách
depths of degradation69 lần trong kho sách
protein degradation39 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a low or downcast state
trạng thái thấp hoặc chán nảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abasement · abjection
Câu hỏi thường gặp về degradation
degradation nghĩa là gì?
degradation nghĩa là suy thoái (bản dịch máy, chưa biên tập). degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state).
degradation được dùng trong câu như thế nào?
A month, interspersed with hopes of change, he had endured the degradation; now he began to meditate escape. (Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/degradation, mã đối chiếu EV-58CBE03C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng