squad
danh từB2- squads
squad nghĩa là đội hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit.
Các nét nghĩa của từ squad
- 1
danh từB2
a smallest army unit
một đơn vị quân đội nhỏ nhấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inquisitorial squad47 lần trong kho sách
firing squad182 lần trong kho sách
squeak squad45 lần trong kho sách
awkward squad121 lần trong kho sách
bomb squad48 lần trong kho sách
football squad56 lần trong kho sách
suicide squad47 lần trong kho sách
squad of recruits23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a cooperative unit (especially in sports)
một đơn vị hợp tác (đặc biệt là trong thể thao)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa team
- 3
danh từB2
a small squad of policemen trained to deal with a particular kind of crime
một đội cảnh sát nhỏ được đào tạo để đối phó với một loại tội phạm cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa police squad
Câu hỏi thường gặp về squad
squad nghĩa là gì?
squad nghĩa là đội hình (bản dịch máy, chưa biên tập). squad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smallest army unit.
squad được dùng trong câu như thế nào?
There are many cheerleading squads that do compete, although many of these competitions have different rules and structures, and are operated individually. («Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Making Cheerleading an Official Sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123385 (bản sửa đổi 2165383).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/squad, mã đối chiếu EV-2DBEECE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng