foster
danh từ- fostered
- fostering
- fosters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
foster nghĩa là nuôi dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
foster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864).
Các nét nghĩa của từ foster
- 1
danh từ
United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864)
Nhạc sĩ Hoa Kỳ có những bài hát thể hiện tình cảm của miền Nam trước Nội chiến Hoa Kỳ (1826-1864)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stephen foster · stephen collins foster
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
foster brothers238 lần trong kho sách
foster parents262 lần trong kho sách
foster brother860 lần trong kho sách
birket foster56 lần trong kho sách
foster kerrison51 lần trong kho sách
jeremiah foster56 lần trong kho sách
edgar foster78 lần trong kho sách
ford foster59 lần trong kho sách
- 2
động từ
promote the growth of
thúc đẩy sự tăng trưởng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa further
- 3
động từ
bring up under fosterage
nuôi dưỡng dưới sự nuôi dưỡngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
help develop, help grow
giúp phát triển, giúp phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nurture
- 5
tính từ
providing or receiving nurture or parental care though not related by blood or legal ties
cung cấp hoặc nhận sự nuôi dưỡng hoặc chăm sóc của cha mẹ mặc dù không liên quan đến quan hệ huyết thống hoặc pháp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surrogate
Câu hỏi thường gặp về foster
foster nghĩa là gì?
foster nghĩa là nuôi dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). foster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864).
foster dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ foster có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
foster được dùng trong câu như thế nào?
This habit of what is commonly termed “fair play” is especially the characteristic of free communities, and it is pre-eminently fostered by political life. (William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39273.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foster, mã đối chiếu EV-862BEC01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng