Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

foolish

tính từB1
US/ˈfulɪʃ/
Ý nghĩa trọng tâm

foolish nghĩa là ngu ngốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

foolish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of good sense or judgment.

Các nét nghĩa của từ foolish

  1. 1tính từ
    B1

    devoid of good sense or judgment

    →

    không có ý thức tốt hoặc sự phán xét(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:wise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7

    foolish enough

    1.375 lần trong kho sách

    foolish fancies

    148 lần trong kho sách

    foolish virgins

    119 lần trong kho sách

    foolish notions

    141 lần trong kho sách

    foolish fancy

    283 lần trong kho sách

    foolish thing

    1.075 lần trong kho sách

    foolish pride

    250 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    having or revealing stupidity

    →

    có hoặc tiết lộ sự ngu ngốc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:anserine · dopy · dopey · goosey · goosy · gooselike

Câu hỏi thường gặp về foolish

foolish nghĩa là gì?

foolish nghĩa là ngu ngốc (bản dịch máy, chưa biên tập). foolish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of good sense or judgment.

foolish được dùng trong câu như thế nào?

"Very true," said they, "but you need not to have called us foolish, Cecilia!" (Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foolish, mã đối chiếu EV-71BA35FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “foolish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa foolish và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Very true," said they, "but you need not to have called us foolish, Cecilia!"
Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What is this foolish girl’s fancy to me, that it should weigh against my father’s death?” she thought.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I never part with it; but I have often thought it a foolish risk to take it on such wild expeditions as this.
H. S., Sir Cunningham, Chronicles of Dustypore: A Tale of Modern Anglo-Indian Society. Nguồn: Project Gutenberg #41190.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How he laughed down that foolish conscience of his that would fain have dissuaded him from his master-stroke of genius.
Grant Allen, The Beckoning Hand, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38531.· Nguyên văn tiếng Anh