foolish
tính từB1foolish nghĩa là ngu ngốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
foolish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of good sense or judgment.
Các nét nghĩa của từ foolish
- 1tính từB1
devoid of good sense or judgment
→không có ý thức tốt hoặc sự phán xét(dịch máy, chưa biên tập)
Trái nghĩa:wiseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
1.375 lần trong kho sáchfoolish enough
148 lần trong kho sáchfoolish fancies
119 lần trong kho sáchfoolish virgins
141 lần trong kho sáchfoolish notions
283 lần trong kho sáchfoolish fancy
1.075 lần trong kho sáchfoolish thing
250 lần trong kho sáchfoolish pride
- 2tính từB1
having or revealing stupidity
→có hoặc tiết lộ sự ngu ngốc(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:anserine · dopy · dopey · goosey · goosy · gooselike
Câu hỏi thường gặp về foolish
foolish nghĩa là gì?
foolish nghĩa là ngu ngốc (bản dịch máy, chưa biên tập). foolish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of good sense or judgment.
foolish được dùng trong câu như thế nào?
"Very true," said they, "but you need not to have called us foolish, Cecilia!" (Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foolish, mã đối chiếu EV-71BA35FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng