rabbit
danh từA1- rabbits
rabbit nghĩa là con thỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails.
Các nét nghĩa của từ rabbit
- 1
danh từA1
any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails
bất kỳ động vật đào hang nào thuộc họ Leporidae có tai dài và đuôi ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coney · cony
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brer rabbit2.703 lần trong kho sách
b'er rabbit280 lần trong kho sách
welsh rabbit140 lần trong kho sách
rabbit sezee102 lần trong kho sách
rabbit warren120 lần trong kho sách
rabbit hutch85 lần trong kho sách
rabbit wuz81 lần trong kho sách
rabbit skins98 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the fur of a rabbit
lông của thỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lapin
- 3
danh từA1
flesh of any of various rabbits or hares (wild or domesticated) eaten as food
thịt của bất kỳ loại thỏ hoặc thỏ rừng nào (hoang dã hoặc thuần hóa) được dùng làm thức ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hare
Câu hỏi thường gặp về rabbit
rabbit nghĩa là gì?
rabbit nghĩa là con thỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails.
rabbit được dùng trong câu như thế nào?
For a time there was a bitter dispute, and the companions called each other some very bad names--such as turtle and rabbit. (Norman Hinsdale Pitman, A Chinese Wonder Book. Nguồn: Project Gutenberg #18674.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rabbit, mã đối chiếu EV-A3E680C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng