Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ahead

trạng từA2
US/əˈhɛd/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ahead nghĩa là phía trước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ahead là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or in the front.

Các nét nghĩa của từ ahead

  1. 1

    trạng từA2

    at or in the front

    tại hoặc ở phía trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa in front · before

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • straight ahead1.610 lần trong kho sách

    • yards ahead711 lần trong kho sách

    • breakers ahead245 lần trong kho sách

    • go ahead4.867 lần trong kho sách

    • forged ahead210 lần trong kho sách

    • mile ahead408 lần trong kho sách

    • distance ahead785 lần trong kho sách

    • far ahead1.743 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    toward the future

    hướng tới tương laidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forwardTrái nghĩa back

  3. 3

    trạng từA2

    in a forward direction

    theo hướng phía trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa onward · onwards · forward · forwards · forrader

Câu hỏi thường gặp về ahead

ahead nghĩa là gì?

ahead nghĩa là phía trước (bản dịch máy, chưa biên tập). ahead là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or in the front.

ahead dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ahead có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ahead được dùng trong câu như thế nào?

In the Primera División, they were in first place at the end of all matchdays, two points ahead of defending champions River Plate. («Antonio Sastre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064751 (bản sửa đổi 10959187).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ahead, mã đối chiếu EV-74888C67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ahead” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ahead và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the Primera División, they were in first place at the end of all matchdays, two points ahead of defending champions River Plate.
«Antonio Sastre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064751 (bản sửa đổi 10959187). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is also slightly undulating, enough so to limit the view to a mile or two ahead.
Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dimitri dared not speak to me; he walked ahead like a prisoner of war.

Dimitri không dám nói chuyện với tôi; anh bước về phía trước như một tù nhân chiến tranh.dịch máy, chưa biên tập

Edmond About, The King of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #42096. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In her spiritual and intellectual appreciation she was far ahead of anyone’s knowledge of her.

Trong sự đánh giá cao về mặt tinh thần và trí tuệ, cô ấy đã vượt xa sự hiểu biết của bất kỳ ai về cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel, Mrs. Conklin, Growing Up: A Story of the Girlhood of Judith Mackenzie. Nguồn: Project Gutenberg #42408. · Nguyên văn tiếng Anh
He kept staring in a general direction ahead, as though he could see what attracted the notice of the chum who had the telescopic eyes.
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A jib is a triangular sail that sets ahead of the foremast of a sailing vessel.
«Jib», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565498 (bản sửa đổi 10941208). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Even William Green is a lot ahead of you as a soldier."
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But go ahead; there will be fun and a lively time," said Scott, as they separated to take their places in the boats.
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh
I had certain capacities to develop, and I obeyed the need without looking very far ahead.
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You can have your tongs, and your andirons, and I can have all the tools I want? and won't we go ahead?"
Elijah Kellogg, The Turning of the Tide; Or, Radcliffe Rich and His Patients. Nguồn: Project Gutenberg #54772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, sir! that's just what they did," she said, looking ahead.
Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nabours’ horse was no more than belly deep ahead of them.
Emerson Hough, North of 36. Nguồn: Project Gutenberg #59201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US