olympic
tính từA2olympic nghĩa là thế vận hội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Olympic Games.
Các nét nghĩa của từ olympic
- 1
tính từA2
of or relating to the Olympic Games
thuộc hoặc liên quan đến Thế vận hội Olympicdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
olympic games943 lần trong kho sách
olympic committee's40 lần trong kho sách
olympic committee291 lần trong kho sách
olympic stadium66 lần trong kho sách
international olympic191 lần trong kho sách
olympic medals33 lần trong kho sách
olympic athletes25 lần trong kho sách
rk olympic13 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
of the region of Olympia in Greece or its inhabitants
của vùng Olympia ở Hy Lạp hoặc cư dân của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa olympian
Câu hỏi thường gặp về olympic
olympic nghĩa là gì?
olympic nghĩa là thế vận hội (bản dịch máy, chưa biên tập). olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Olympic Games.
olympic được dùng trong câu như thế nào?
Robin’s involvement in sport has been through rowing and the Olympic movement. («The History of the Paralympic Movement in Australia/Tender», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108874 (bản sửa đổi 2480508).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/olympic, mã đối chiếu EV-19C729B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng