crush
danh từB1- crushes
crush nghĩa là nghiền nát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leather that has had its grain pattern accentuated.
Các nét nghĩa của từ crush
- 1
danh từB1
leather that has had its grain pattern accentuated
da có hoa văn nổi bậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crushed leather
- 2
danh từB1
a dense crowd of people
một đám đông dày đặc ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jam · press
- 3
danh từB1
temporary love of an adolescent
tình yêu nhất thời của tuổi trẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa puppy love · calf love · infatuation
Câu hỏi thường gặp về crush
crush nghĩa là gì?
crush nghĩa là nghiền nát (bản dịch máy, chưa biên tập). crush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leather that has had its grain pattern accentuated.
crush được dùng trong câu như thế nào?
Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed. («Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crush, mã đối chiếu EV-3A5E4DA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng