Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inevitable

tính từB1
US/ˌɪˈnɛvətəbəl/

inevitable nghĩa là không thể tránh khỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inevitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being avoided or prevented.

Các nét nghĩa của từ inevitable

  1. 1

    tính từB1

    incapable of being avoided or prevented

    không thể tránh hoặc ngăn chặndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa evitable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • inevitable consequence276 lần trong kho sách

    • inevitable result434 lần trong kho sách

    • inevitable destruction152 lần trong kho sách

    • inevitable doom72 lần trong kho sách

    • inevitable consequences116 lần trong kho sách

    • inevitable reaction74 lần trong kho sách

    • inevitable ruin111 lần trong kho sách

    • inevitable fate194 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    invariably occurring or appearing

Câu hỏi thường gặp về inevitable

inevitable nghĩa là gì?

inevitable nghĩa là không thể tránh khỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). inevitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being avoided or prevented.

inevitable được dùng trong câu như thế nào?

It is inevitable as the liabilities (and equity) are providing the funds that we are spending on these assets. («Business finance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9569 (bản sửa đổi 2819802).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inevitable, mã đối chiếu EV-DF3B849B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inevitable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inevitable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is inevitable as the liabilities (and equity) are providing the funds that we are spending on these assets.

Điều này là không thể tránh khỏi vì nợ phải trả (và vốn chủ sở hữu) đang cung cấp số tiền mà chúng ta chi cho những tài sản này.dịch máy, chưa biên tập

«Business finance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9569 (bản sửa đổi 2819802). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Golf would be a perfect game if it were not for the golf gabble; and this must be accepted as inevitable.

Golf sẽ là một trò chơi hoàn hảo nếu nó không dành cho những người mê chơi gôn; và điều này phải được chấp nhận như một điều tất yếu.dịch máy, chưa biên tập

Bert Leston Taylor, A line o' gowf or two. Nguồn: Project Gutenberg #75777. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Then ensued the inevitable consequence of an incapacity to speak at the heart's urgent dictate: heart and mind became divided.
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Knowing nothing--able to guess nothing--a dull patience came over me, the patience with which we often wait for unknown, inevitable misfortunes.

Không biết gì cả - không thể đoán được gì - một sự kiên nhẫn buồn tẻ xâm chiếm tôi, sự kiên nhẫn mà chúng ta thường chờ đợi những điều bất hạnh không thể tránh khỏi, không biết trước.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, John Halifax, Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #2351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it all went off very well; even the inevitable ejaculations of wonder and regret, the inevitable questions were extraordinarily few and restrained.
Fyodor Dostoyevsky, Crime and Punishment. Nguồn: Project Gutenberg #2554. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had devoutly believed that ultimate restoration of these great estates to the Church was inevitable.

Ông đã hết lòng tin tưởng rằng việc khôi phục lại những điền trang vĩ đại này cho Giáo hội là điều không thể tránh khỏi.dịch máy, chưa biên tập

Helen Hunt Jackson, Ramona. Nguồn: Project Gutenberg #2802. · Nguyên văn tiếng Anh
An heiress, independent of parents and guardians, of good blood and lineage, a few proposals of a certain type were inevitable.
Florence L. Barclay, The Rosary. Nguồn: Project Gutenberg #3659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She knew what duty required, and regarded her approaching end as an inevitable necessity.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
He wondered how she could still deceive herself as to the inevitable end.
F. Marion Crawford, The Heart of Rome: A Tale of the "Lost Water". Nguồn: Project Gutenberg #5847. · Nguyên văn tiếng Anh
In the momentary silence that followed before the inevitable panic the voice of Schreiermeyer, the manager, rang out through the darkness.
F. Marion Crawford, The Primadonna A Sequel to "Fair Margaret". Nguồn: Project Gutenberg #10521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Would it not be inevitable ruin to her to leave me?
Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sleep such as I could gain, reflections such as were inevitable, occupied me for all that night.

Giấc ngủ như tôi có thể đạt được, những suy nghĩ không thể tránh khỏi, chiếm giữ tôi suốt đêm đó.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, 54-40 or Fight. Nguồn: Project Gutenberg #14355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US