flame
danh từB2- flames
flame nghĩa là ngọn lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke.
Các nét nghĩa của từ flame
- 1
danh từB2
the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke
quá trình đốt cháy các vật liệu dễ cháy tạo ra nhiệt, ánh sáng và (thường) khóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fire · flaming
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
calgary flame317 lần trong kho sách
tongues of flame351 lần trong kho sách
flickering flame297 lần trong kho sách
sheet of flame351 lần trong kho sách
extinguish the flame205 lần trong kho sách
flame leaped279 lần trong kho sách
devouring flame193 lần trong kho sách
leaping flame186 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về flame
flame nghĩa là gì?
flame nghĩa là ngọn lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). flame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke.
flame được dùng trong câu như thế nào?
“What are the phenomena which occur when substances burn with the evolution of flame?” (Henry Mayhew, The wonders of science. Nguồn: Project Gutenberg #76706.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flame, mã đối chiếu EV-6AEA7EF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng