Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

athlete

danh từA2
US/ˈæˌθlit/
athletes

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

athlete nghĩa là vận động viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

athlete là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to compete in sports.

Các nét nghĩa của từ athlete

  1. 1

    danh từA2

    a person trained to compete in sports

    một người được đào tạo để thi đấu thể thaodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jock

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • elite athlete115 lần trong kho sách

    • olympic athlete44 lần trong kho sách

    • professional athlete122 lần trong kho sách

    • amateur athlete49 lần trong kho sách

    • paralympic athlete21 lần trong kho sách

    • athlete competed22 lần trong kho sách

    • athlete doping17 lần trong kho sách

    • athlete competing22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về athlete

athlete nghĩa là gì?

athlete nghĩa là vận động viên (bản dịch máy, chưa biên tập). athlete là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to compete in sports.

athlete dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ athlete có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

athlete được dùng trong câu như thế nào?

As you can see being intrinsically motivated would be a great asset for an athlete. («Motivation and emotion/Book/2011/Extreme achievers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121539 (bản sửa đổi 2231435).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/athlete, mã đối chiếu EV-72EEE364. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “athlete” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa athlete và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As you can see being intrinsically motivated would be a great asset for an athlete.

Như bạn có thể thấy, động lực nội tại sẽ là một tài sản quý giá đối với một vận động viên.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2011/Extreme achievers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121539 (bản sửa đổi 2231435). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nature had blessed me with the thews of an athlete.

Thiên nhiên đã ban phước cho tôi sức khỏe của một vận động viên.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, A Strange Story: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7701. · Nguyên văn tiếng Anh
Now he felt less old than his years, with dexterity and strength for the defence of his child, an irresistible athlete.
Richard Dowling, An Isle of Surrey: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had a theory, not fully worked out yet, that the Scandinavian blood in us produced the best athletes.

Anh ấy có một lý thuyết, vẫn chưa được thực hiện đầy đủ, rằng dòng máu Scandinavia trong chúng ta đã tạo ra những vận động viên giỏi nhất.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, Halfway House: A Comedy of Degrees. Nguồn: Project Gutenberg #59963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics.

Mục tiêu này không đạt được một phần do thành tích của các vận động viên như Jesse Owens, người đã giành được 4 huy chương vàng tại Thế vận hội này.dịch máy, chưa biên tập

«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ronaldo is also one of the most famous athletes in the world.

Ronaldo cũng là một trong những vận động viên nổi tiếng nhất thế giới.dịch máy, chưa biên tập

«Cristiano Ronaldo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65655 (bản sửa đổi 11014366). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Coaches and parents begin to develop subconscious expectations for the athletes that keep them from getting involved with activities that they shouldn't be involved in.

Huấn luyện viên và phụ huynh bắt đầu phát triển những kỳ vọng tiềm thức đối với các vận động viên khiến họ không tham gia vào các hoạt động mà lẽ ra họ không nên tham gia.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A project involving a larger sample size and varied athletes within the sample would increase the support for the findings of this project.
«Sport Innovation/Recovery Techniques in Team Sports/Outcomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266518 (bản sửa đổi 2291124). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This particular paper completed a , looking at former athletes who had competed at an international competition.
«Exercise as it relates to Disease/A former career as a male elite athlete - does it protect against type 2 diabetes later in life?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419015 (bản sửa đổi 3761636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The majority of the study depends on pre-existing research as opposed to forming and orchestrating their own study for the athletes recruited.
«Exercise as it relates to Disease/The effects of vitamin D deficiency in athletes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419229 (bản sửa đổi 4388462). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As sport has become a form of public entertainment, the prospect of making money is a definite motivation for sport organisers and athletes.

Khi thể thao đã trở thành một hình thức giải trí công cộng, triển vọng kiếm tiền là động lực nhất định đối với các nhà tổ chức và vận động viên thể thao.dịch máy, chưa biên tập

«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Sport Celebrity Endorsements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123386 (bản sửa đổi 2223493). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the right the Gironde,--a legion of thinkers; on the left the Mountain,--a group of athletes.
Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372. · Bản dịch tiếng Anh