E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rush”

758 câu thật có từ rush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rush nghĩa là vội vàng. rush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving hurriedly and in a careless manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I opened my arms and the boy came with a rush, threw his arms around my neck, and said, "I love you, dad."

    Từ trong câu: dad, open, arm, boy, come, rush, throw, around

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rush trong kho câu?
Kho câu có 758 câu có từ rush hoặc các dạng của từ, trích từ 636 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rush: Quá khứ đơn (165 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.