E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rush”

758 câu thật có từ rush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rush nghĩa là vội vàng. rush là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move fast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rush

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng rush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rush forward4.996 lần
blood rush1.828 lần
rush towards2.062 lần
rush into9.218 lần
sudden rush954 lần
rush headlong533 lần
rush toward1.029 lần
rush past1.031 lần
rush through3.068 lần
rush out6.985 lần
rush forth833 lần
rush madly389 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rush trong kho câu?
Kho câu có 758 câu có từ rush hoặc các dạng của từ, trích từ 636 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rush: Quá khứ đơn (165 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.