Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vacuum

danh từ
US/ˈvækjum/
vacuumed
vacuuming
vacuums

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

vacuum nghĩa là chân không (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter.

Các nét nghĩa của từ vacuum

  1. 1

    danh từ

    the absence of matter

    sự vắng mặt của vật chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vacuity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • vacuum cleaner126 lần trong kho sách

    • vacuum tubes124 lần trong kho sách

    • abhors a vacuum54 lần trong kho sách

    • vacuum cleaners43 lần trong kho sách

    • electrogravitational vacuum40 lần trong kho sách

    • vacuum tube142 lần trong kho sách

    • vacuum fahr22 lần trong kho sách

    • vacuum pump37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    an empty area or space

    một khu vực hoặc không gian trốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa void · vacancy · emptiness

  3. 3

    danh từ

    a region that is devoid of matter

    một khu vực không có vật chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vacuity

  4. 4

    động từ

    clean with a vacuum cleaner

    làm sạch bằng máy hút bụidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vacuum-clean · hoover

Câu hỏi thường gặp về vacuum

vacuum nghĩa là gì?

vacuum nghĩa là chân không (bản dịch máy, chưa biên tập). vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter.

vacuum dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vacuum có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vacuum được dùng trong câu như thế nào?

In this section we will compute the Doppler effect as it applies to light moving through a vacuum. («Special Relativity/Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82587 (bản sửa đổi 2175305).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vacuum, mã đối chiếu EV-900E9433. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vacuum” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vacuum và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In this section we will compute the Doppler effect as it applies to light moving through a vacuum.

Trong phần này chúng ta sẽ tính hiệu ứng Doppler khi nó áp dụng cho ánh sáng truyền qua chân không.dịch máy, chưa biên tập

«Special Relativity/Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82587 (bản sửa đổi 2175305). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Solitude is void; and nature has as great a horror of a moral void as she has of a physical vacuum.
Honoré de Balzac, Scenes from a Courtesan's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1660. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This is a tube from which all the atmosphere has been extracted so that it is a practical vacuum.
James Slough Zerbe, Electricity for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22766. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Mr. Piper touched his waistcoat, to indicate that the vacuum was in his heart.

Ông Piper chạm vào áo ghi lê của mình để biểu thị rằng chân không nằm trong trái tim ông.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, An open verdict. Nguồn: Project Gutenberg #72236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In places with no air at all, like in a vacuum, water can even boil at room temperature.

Ở những nơi hoàn toàn không có không khí, như trong chân không, nước thậm chí có thể sôi ở nhiệt độ phòng.dịch máy, chưa biên tập

«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.

Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.dịch máy, chưa biên tập

«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This vacuum means that there will be no friction to slow the train.
«Hyperloop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=665441 (bản sửa đổi 10132998). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The tube generally has holes and fittings for attachment of factory fitted electronic sensors, and factory fitted vacuum tubes.
«Nissan 240SX Performance Modification/KA24DE and KA24E/CAI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69183 (bản sửa đổi 3270310). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also becomes acutely conscious of an awful vacuum in the region of his stomach which even crinkle-root and ground-nuts will not fill.
Lathan A. Crandall, Days in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #47256. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"The vacuum is what keeps out the cold, isn't it?"
Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Indeed we see that in producing a vacuum they merely cleaned the surface on which they were.
Charles Howard Hinton, Scientific Romances (First Series). Nguồn: Project Gutenberg #49289. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
This vehicle was specially designed to work in a vacuum, with a wide range of temperatures across rough ground.
«Apollo 15», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357584 (bản sửa đổi 10497880). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0