Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glad

tính từA1
US/ˈɡlæd/
gladder
gladdest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

glad nghĩa là vui mừng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or causing joy and pleasure.

Các nét nghĩa của từ glad

  1. 1

    tính từA1

    showing or causing joy and pleasure

    thể hiện hoặc gây ra niềm vui và niềm vuidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa sad

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • i'm glad8.638 lần trong kho sách

    • glad to hear7.019 lần trong kho sách

    • glad to see19.012 lần trong kho sách

    • heartily glad1.212 lần trong kho sách

    • glad tidings891 lần trong kho sách

    • glad to get3.660 lần trong kho sách

    • glad enough2.711 lần trong kho sách

    • glad to find2.580 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    eagerly disposed to act or to be of service

    sẵn sàng hành động hoặc phục vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa happy

  3. 3

    tính từA1

    feeling happy appreciation

    cảm thấy hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về glad

glad nghĩa là gì?

glad nghĩa là vui mừng (bản dịch máy, chưa biên tập). glad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or causing joy and pleasure.

glad dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ glad có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

glad được dùng trong câu như thế nào?

"And I am no less glad to meet you, Roland," shaking him heartily by the hand; "I was a wild chap in those college days." (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glad, mã đối chiếu EV-EE249DC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glad” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glad và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"And I am no less glad to meet you, Roland," shaking him heartily by the hand; "I was a wild chap in those college days."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were both glad that a little crowd surrounded them, so that anything like conversation was impossible.
John K. Leys, The Lindsays. Nguồn: Project Gutenberg #72354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And she was very glad when the news came that Basil Stondon was going to be busy at last.
J. H., Mrs. Riddell, Phemie Keller. Nguồn: Project Gutenberg #71358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am glad to give a better account of Kitty Brown.
Lucy Ellen Guernsey, Nelly. Nguồn: Project Gutenberg #71244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a pleasant sight to see him greet his guests with the cheery words, “Glad to see you.
Mary Jane Holmes, The Tracy diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #70966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I am so glad you have come!” she said, as she led the way into the house.

“Tôi rất vui vì bạn đã đến!” Cô ấy nói khi dẫn đường vào nhà.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Queenie Hetherton. Nguồn: Project Gutenberg #70474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'm glad you've got away all right, before the next burst, which is bound to be heavy."
B. M., 1849?-1920 Croker, Angel: A sketch in Indian ink. Nguồn: Project Gutenberg #68996. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Aunt Louisa will be so glad to see you, you good, dear beauty!” said Lizzie, clasping Hattie’s hand in hers.
Julia Edwards, Beautiful but poor. Nguồn: Project Gutenberg #68929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He allowed his glance to flash all around him, as he murmured, “I am glad, too, that I am in London.
Sydney, 1847?-1917 Watson, "In the twinkling of an eye". Nguồn: Project Gutenberg #68722. · Nguyên văn tiếng Anh
‘I was so glad when Lady Jane refused to go to her dinner party,’ said Clementina.
M. E. Braddon, An open verdict. Nguồn: Project Gutenberg #68040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He could not deny that he was glad to see her, but nothing could alter the fact that she had treated him very badly.
Graham Travers, Mona Maclean, Medical Student: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jacob was very glad that everything had passed off so nicely and decently and cheaply, without giving offence to any one.
Anton Pavlovich Chekhov, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life. Nguồn: Project Gutenberg #66790. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB