Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pear

danh từA2
US/ˈpɛɹ/
pears

pear nghĩa là quả lê (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties.

Các nét nghĩa của từ pear

  1. 1

    danh từA2

    sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties

    trái cây có kết cấu hạt mọng nước ngọt ngào có nhiều loạidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • prickly pear527 lần trong kho sách

    • pear shaped229 lần trong kho sách

    • pear tree805 lần trong kho sách

    • apples pear97 lần trong kho sách

    • pear ter177 lần trong kho sách

    • alligator pear38 lần trong kho sách

    • pear trees446 lần trong kho sách

    • pear plums25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    Old World tree having sweet gritty-textured juicy fruit

    Cây Old World có quả mọng nước có kết cấu có hạt ngọtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pear tree · pyrus communis

Câu hỏi thường gặp về pear

pear nghĩa là gì?

pear nghĩa là quả lê (bản dịch máy, chưa biên tập). pear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties.

pear được dùng trong câu như thế nào?

Pear wood is one of the preferred materials in the manufacture of high-quality woodwind instruments and furniture. («Horticulture/Pyrus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119807 (bản sửa đổi 3321103).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pear, mã đối chiếu EV-0BD9D749. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pear và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Pear wood is one of the preferred materials in the manufacture of high-quality woodwind instruments and furniture.
«Horticulture/Pyrus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119807 (bản sửa đổi 3321103). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am thinking of those thieves who have made a ladder of my wall, and a prey of my pear-tree.

Tôi đang nghĩ đến những tên trộm đã làm thang cho bức tường của tôi và làm mồi cho cây lê của tôi.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, Roundabout Papers. Nguồn: Project Gutenberg #2608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don’t so very much care to cut the pear in two.

Tôi không quan tâm lắm đến việc cắt quả lê làm đôi.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, Serge Panine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3918. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Here he had plate, servants, carriages, seventy horses, fifteen hundred apple trees, besides apricots, peaches, pears, quinces and mellicottons.

“Ở đây ông ta có đĩa, người hầu, xe ngựa, bảy mươi con ngựa, một nghìn năm trăm cây táo, ngoài ra còn có mơ, đào, lê, mộc qua và mellicottons.dịch máy, chưa biên tập

John R. Musick, A Century Too Soon: The Age of Tyranny. Nguồn: Project Gutenberg #10387. · Nguyên văn tiếng Anh
"'Pears like it's done ye good a-ready to turn planter.
Payne Erskine, The Mountain Girl. Nguồn: Project Gutenberg #32429. · Nguyên văn tiếng Anh
She, of all women, Robert Henley, of all men, thought Raban, as he handed her a pear.
Anne Thackeray Ritchie, Old Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #36235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sun is shining brightly, and the air is warm, and the breeze is scented with the blossoms of the apple and the pear.

Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ, không khí ấm áp, gió thoảng mùi hoa táo và hoa lê.dịch máy, chưa biên tập

Maria J. McIntosh, Aunt Kitty's Tales. Nguồn: Project Gutenberg #42837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“All right,” said Jan. “I eats any t’ing now; I eat a pear.
Albert W. Aiken, Ben, the Trapper; Or, The Mountain Demon: A Tale of the Black Hills. Nguồn: Project Gutenberg #65087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Presently she heard his rapidly-approaching footsteps, and, mounting the terrace, began to gather pears with much deliberation.
B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride. Nguồn: Project Gutenberg #72550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yer don’t seem to feel much pleased with it, ’pears to me,” said the trader.
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The pear, though cultivated in classical times, appears, from Pliny’s description, to have been a fruit of very inferior quality.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
One day, therefore, he repaired to the market and bought twenty-five pears.
Guy de Maupassant, Bel Ami; Or, The History of a Scoundrel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3733. · Bản dịch tiếng Anh · en-US