entrepreneur
danh từB2- entrepreneurs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
entrepreneur nghĩa là doanh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
entrepreneur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who organizes a business venture and assumes the risk for it.
Các nét nghĩa của từ entrepreneur
- 1
danh từB2
someone who organizes a business venture and assumes the risk for it
một người tổ chức một liên doanh kinh doanh và chấp nhận rủi ro cho nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enterpriser
Câu hỏi thường gặp về entrepreneur
entrepreneur nghĩa là gì?
entrepreneur nghĩa là doanh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). entrepreneur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who organizes a business venture and assumes the risk for it.
entrepreneur dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ entrepreneur có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
entrepreneur được dùng trong câu như thế nào?
Romney highlighted the comments to go on the offensive against Obama; he referred to them as "insulting to every entrepreneur, every innovator in America". («On the campaign trail, July 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=476821 (bản sửa đổi 4823544).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entrepreneur, mã đối chiếu EV-A1955381. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng