rescue
danh từ, động từB1- rescued
- rescues
- rescuing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rescue nghĩa là giải cứu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rescue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recovery or preservation from loss or danger.
Các nét nghĩa của từ rescue
- 1
danh từB1
recovery or preservation from loss or danger
phục hồi hoặc bảo vệ khỏi mất mát hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deliverance · delivery · saving
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
rescue from oblivion105 lần trong kho sách
- 2
động từB1
free from harm or evil
thoát khỏi sự tổn hại hay điều ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deliver
- 3
động từB1
take forcibly from legal custody
cưỡng bức khỏi quyền giám hộ hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rescue
rescue nghĩa là gì?
rescue nghĩa là giải cứu (bản dịch máy, chưa biên tập). rescue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recovery or preservation from loss or danger.
rescue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rescue có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rescue được dùng trong câu như thế nào?
He meets cannibals, captives and mutineers, and is eventually rescued. («Robinson Crusoe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422314 (bản sửa đổi 10938389).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rescue, mã đối chiếu EV-8EB528D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng