gorge
danh từB2- gorges
gorge nghĩa là hẻm núi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gorge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep ravine (usually with a river running through it).
Các nét nghĩa của từ gorge
- 1
danh từB2
a deep ravine (usually with a river running through it)
một khe núi sâu (thường có một dòng sông chảy qua)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
narrow gorge499 lần trong kho sách
rocky gorge181 lần trong kho sách
ferdinando gorge50 lần trong kho sách
olduvai gorge35 lần trong kho sách
mountain gorge297 lần trong kho sách
wooded gorge36 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a narrow pass (especially one between mountains)
một con đèo hẹp (đặc biệt là một con đèo giữa những ngọn núi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defile
- 3
danh từB2
the passage between the pharynx and the stomach
lối đi giữa hầu họng và dạ dàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa esophagus · oesophagus · gullet
Câu hỏi thường gặp về gorge
gorge nghĩa là gì?
gorge nghĩa là hẻm núi (bản dịch máy, chưa biên tập). gorge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep ravine (usually with a river running through it).
gorge được dùng trong câu như thế nào?
We strolled up through the rocky gorge, and found several rock reservoirs with plenty of water; some palm-like Zamias were seen along the rocks. (Ernest Giles, Australia Twice Traversed The Romance of Exploration, Being a Narrative Compiled from the Journals of Five Exploring Expeditions into and Through Central South Australia and Western Australia, from 1872 to 1876. Nguồn: Project Gutenberg #4974.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gorge, mã đối chiếu EV-51547EB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng