vowel
danh từB1- vowels
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
vowel nghĩa là nguyên âm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vowel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound made with the vocal tract open.
Các nét nghĩa của từ vowel
- 1
danh từB1
a speech sound made with the vocal tract open
một âm thanh lời nói được thực hiện với đường thanh âm mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vowel soundTrái nghĩa consonant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nasal vowel48 lần trong kho sách
consonant vowel38 lần trong kho sách
inherent vowel38 lần trong kho sách
thematic vowel21 lần trong kho sách
unstressed vowel18 lần trong kho sách
vowel harmony68 lần trong kho sách
stressed vowel21 lần trong kho sách
vowel sounds157 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a letter of the alphabet standing for a spoken vowel
một chữ cái trong bảng chữ cái đại diện cho một nguyên âm được nóidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về vowel
vowel nghĩa là gì?
vowel nghĩa là nguyên âm (bản dịch máy, chưa biên tập). vowel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound made with the vocal tract open.
vowel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vowel có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vowel được dùng trong câu như thế nào?
The vowel e usually comes after these letters. a can come after them instead to show that someone is loved. («Láadan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579964 (bản sửa đổi 6502117).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vowel, mã đối chiếu EV-B62223C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng