shout
danh từ, động từA2- shouted
- shouting
- shouts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shout nghĩa là hét lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance.
Các nét nghĩa của từ shout
- 1
danh từA2
a loud utterance
một lời nói lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cry · outcry · call · yell · vociferation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loud shout2.294 lần trong kho sách
shout of laughter1.612 lần trong kho sách
shout of joy1.190 lần trong kho sách
shout of triumph754 lần trong kho sách
shout aloud663 lần trong kho sách
shout loudly429 lần trong kho sách
hurrah shout347 lần trong kho sách
shout of applause356 lần trong kho sách
- 2
động từA2
utter in a loud voice
nói với giọng lớndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa whisper
- 3
động từA2
utter a sudden loud cry
đột nhiên hét lên một tiếng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shout out · cry · call · yell · scream · holler
- 4
động từA2
utter aloud
nói todịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exclaim · cry · cry out · outcry · call out
Câu hỏi thường gặp về shout
shout nghĩa là gì?
shout nghĩa là hét lên (bản dịch máy, chưa biên tập). shout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance.
shout dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shout có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shout được dùng trong câu như thế nào?
At last there came the clatter of wheels, the shout of Jacobs' voice, and the sound of a horse's hoofs as he trod the avenue. (L. T. Meade, The Daughter of a Soldier: A Colleen of South Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #62734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shout, mã đối chiếu EV-893003BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng