Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blast

danh từ, động từB2
US/ˈblæst/
blasted
blasting
blasts

blast nghĩa là vụ nổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

blast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very long fly ball.

Các nét nghĩa của từ blast

  1. 1

    danh từB2

    a very long fly ball

    một quả bóng bay rất dàidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • trumpet blast242 lần trong kho sách

    • blast furnace190 lần trong kho sách

    • blast furnaces115 lần trong kho sách

    • wintry blast124 lần trong kho sách

    • bugle blast119 lần trong kho sách

    • shrill blast155 lần trong kho sách

    • icy blast125 lần trong kho sách

    • blast of trumpets101 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a sudden very loud noise

    một tiếng động rất lớn đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bang · clap · eruption · bam

  3. 3

    danh từB2

    a strong current of air

    một luồng không khí mạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gust · blow

  4. 4

    động từB2

    make a strident sound

    tạo ra âm thanh chói taidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blare

  5. 5

    động từB2

    hit hard

    đánh mạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smash · nail · boom

  6. 6

    động từB2

    use explosives on

    sử dụng chất nổ trêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shell

Câu hỏi thường gặp về blast

blast nghĩa là gì?

blast nghĩa là vụ nổ (bản dịch máy, chưa biên tập). blast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very long fly ball.

blast được dùng trong câu như thế nào?

And I've been a silver miner and know how to dig and shovel and drill and put in a blast. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blast, mã đối chiếu EV-C846A58D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blast và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And I've been a silver miner and know how to dig and shovel and drill and put in a blast.

Và tôi là thợ mỏ bạc và biết cách đào, xúc, khoan và cho nổ.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They shoot elemental blasts ice and fire, respectively, and are used in puzzle solving and to defeat or incapacitate certain enemies.

Chúng bắn các nguyên tố tương ứng là băng và lửa, đồng thời được sử dụng để giải câu đố và đánh bại hoặc vô hiệu hóa một số kẻ thù.dịch máy, chưa biên tập

«Zelda franchise strategy guide/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434482 (bản sửa đổi 4241493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The people in the mine are blasting rocks again, but we won't run away, will we?"
Sophie May, Jimmy, Lucy, and All. Nguồn: Project Gutenberg #14608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Immediately afterwards a cold blast struck us; but we suffered no harm, for the bo'sun had gotten the boat bows-on by this.
William Hope Hodgson, The Boats of the "Glen Carrig" Being an account of their Adventures in the Strange places of the Earth, after the foundering of the good ship Glen Carrig through striking upon a hidden rock in the unknown seas to the Southward; as told by John Winterstraw, Gent., to his son James Winterstraw, in the year 1757, and by him committed very properly and legibly to manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #10542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When they had come near where all the tumult sounded they heard the three blasts of Robin's bugle horn.

Khi họ đến gần nơi ồn ào, họ nghe thấy ba tiếng kèn của Robin.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #10148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The horrors of three days have swept over me--they have blasted my youth and left me an old man before my time.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were, it seemed, external--no part of him: like blasts of a wayside furnace across wintry air.
George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Another blast from the horn and they were all gone, leaving her and Griggs standing by the rail on the upper promenade deck.

Một tiếng còi khác và tất cả họ đều biến mất, để lại cô và Griggs đứng cạnh lan can ở boong đi dạo phía trên.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, The Primadonna A Sequel to "Fair Margaret". Nguồn: Project Gutenberg #10521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My time is rather too valuable to be wasted in a rendezvous at out-of-the-way squares while a snowstorm is in full blast.
Augusta J. Evans, Infelice. Nguồn: Project Gutenberg #17718. · Nguyên văn tiếng Anh
The firing had ceased altogether since the first blast of the trumpet.
James De Mille, The Dodge Club; Or, Italy in MDCCCLIX. Nguồn: Project Gutenberg #27086. · Nguyên văn tiếng Anh
We made our way as best we could back through the darkness and driving blasts of rain.

Chúng tôi đã cố gắng hết sức để vượt qua bóng tối và những cơn mưa.dịch máy, chưa biên tập

Rounsevelle Wildman, Tales of the Malayan Coast From Penang to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27784. · Nguyên văn tiếng Anh
Dear me, who could expect it, with a Christmas-tree party in full blast!
Margaret Sidney, Ben Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #35178. · Nguyên văn tiếng Anh