Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

engine

danh từB1
US/ˈɛndʒən/
engines
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

engine nghĩa là động cơ.

engine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motor that converts thermal energy to mechanical work.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    motor that converts thermal energy to mechanical work

    →

    động cơ biến nhiệt năng thành công cơ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    steam engine
    2.749 lần trong kho sách
    search engine
    1.489 lần trong kho sách
    combustion engine
    364 lần trong kho sách
    diesel engine
    194 lần trong kho sách
    jet engine
    207 lần trong kho sách
    starting an engine
    379 lần trong kho sách
    engine driver
    297 lần trong kho sách
    donkey engine
    151 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    something used to achieve a purpose

    →

    một cái gì đó được sử dụng để đạt được một mục đích

  3. 3danh từ
    B1

    a wheeled vehicle consisting of a self-propelled engine that is used to draw trains along railway tracks

    →

    một phương tiện có bánh bao gồm một động cơ tự hành được sử dụng để kéo tàu dọc theo đường ray

    Đồng nghĩa:locomotive · locomotive engine · railway locomotive
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về engine

engine nghĩa là gì?

engine nghĩa là động cơ. engine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motor that converts thermal energy to mechanical work.

engine dùng trong những kỳ thi nào?

Từ engine ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

engine được dùng trong câu như thế nào?

In the submarine's engine-room Job Scudder, too, lay dead--killed beside his engines at Adams' first successful shot. (John Henry Goldfrap, The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #45991.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engine, mã đối chiếu EV-ACA63DFF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “engine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa engine và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the submarine's engine-room Job Scudder, too, lay dead--killed beside his engines at Adams' first successful shot.
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #45991.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was also the first to adopt the practice of placing the piston in a horizontal position in the common condensing engine.
Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But his contrivances, though engines which went by steam, would hardly be called steam-engines.
Edward Everett Hale, Stories of Invention, Told by Inventors and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #40276.· Nguyên văn tiếng Anh
"How awfully human that red light blazes in front of the engine!
Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US