numb
tính từ- numbed
- numbing
- numbs
numb nghĩa là tê liệt.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
lacking sensation
→thiếu cảm giác
Đồng nghĩa:asleep · benumbed - 2tính từC1
(followed by `to') not showing human feeling or sensitivity
→(theo sau là `to') không thể hiện tình cảm hoặc sự nhạy cảm của con người
Đồng nghĩa:dead - 3tính từC1
so frightened as to be unable to move
→sợ đến mức không thể cử động
- 4động từC1
make numb or insensitive
→làm tê liệt hoặc vô cảm
Đồng nghĩa:benumb · blunt · dull
Câu hỏi thường gặp về numb
numb nghĩa là gì?
numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation.
numb được dùng trong câu như thế nào?
"I have been tied up ever since two o'clock, and am numb all over. (Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “numb” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa numb và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"I have been tied up ever since two o'clock, and am numb all over.The Duchess, who had somehow expected to gather flowers from frost, went about white and smiling, and chafing her hands as if they were numb.Nữ công tước, người bằng cách nào đó đã mong đợi hái hoa từ sương giá, đã trắng bệch và mỉm cười, và chà xát bàn tay của mình như thể chúng bị tê liệt.
The chill of the smile in his eyes deepened, and seemed, as it was bent upon her, to numb her faculties.Nụ cười lạnh lẽo trong mắt anh càng sâu hơn, và dường như nó làm cô tê liệt các khả năng của mình.
One result of this is a "high" that numbs or reduces arthritic pain.Một kết quả của việc này là mức độ "cao" làm tê hoặc giảm cơn đau khớp.