Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

numb

tính từ
C1
US/ˈnʌm/
numbed
numbing
numbs
Ý nghĩa trọng tâm

numb nghĩa là tê liệt.

numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    lacking sensation

    →

    thiếu cảm giác

    Đồng nghĩa:asleep · benumbed
  2. 2tính từ
    C1

    (followed by `to') not showing human feeling or sensitivity

    →

    (theo sau là `to') không thể hiện tình cảm hoặc sự nhạy cảm của con người

    Đồng nghĩa:dead
  3. 3tính từ
    C1

    so frightened as to be unable to move

    →

    sợ đến mức không thể cử động

  4. 4động từ
    C1

    make numb or insensitive

    →

    làm tê liệt hoặc vô cảm

    Đồng nghĩa:benumb · blunt · dull
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về numb

numb nghĩa là gì?

numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation.

numb được dùng trong câu như thế nào?

"I have been tied up ever since two o'clock, and am numb all over. (Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/numb, mã đối chiếu EV-46EF0284. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “numb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa numb và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I have been tied up ever since two o'clock, and am numb all over.
Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Duchess, who had somehow expected to gather flowers from frost, went about white and smiling, and chafing her hands as if they were numb.

Nữ công tước, người bằng cách nào đó đã mong đợi hái hoa từ sương giá, đã trắng bệch và mỉm cười, và chà xát bàn tay của mình như thể chúng bị tê liệt.

Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The chill of the smile in his eyes deepened, and seemed, as it was bent upon her, to numb her faculties.

Nụ cười lạnh lẽo trong mắt anh càng sâu hơn, và dường như nó làm cô tê liệt các khả năng của mình.

Sydney, 1847?-1917 Watson, The Mark of the Beast. Nguồn: Project Gutenberg #18815.· Nguyên văn tiếng Anh
One result of this is a "high" that numbs or reduces arthritic pain.

Một kết quả của việc này là mức độ "cao" làm tê hoặc giảm cơn đau khớp.

«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0