saucer
danh từB1- saucers
saucer nghĩa là cái đĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
saucer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate.
Các nét nghĩa của từ saucer
- 1
danh từB1
something with a round shape resembling a flat circular plate
thứ gì đó có hình tròn giống như một tấm tròn phẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disk · disc
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
cups saucer52 lần trong kho sách
saucer shaped65 lần trong kho sách
saucer of milk82 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a small shallow dish for holding a cup at the table
một cái đĩa nông nhỏ để đựng cốc ở bàndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
directional antenna consisting of a parabolic reflector for microwave or radio frequency radiation
Ăng-ten định hướng bao gồm một gương phản xạ parabol cho bức xạ tần số vi sóng hoặc vô tuyếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dish · dish aerial · dish antenna
Câu hỏi thường gặp về saucer
saucer nghĩa là gì?
saucer nghĩa là cái đĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). saucer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate.
saucer được dùng trong câu như thế nào?
She took out a slice of liver and of bacon, and handed them to him on a saucer. (Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/saucer, mã đối chiếu EV-0BA31137. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng