Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

basin

danh từB1
US/ˈbeɪsən/
basined
basins

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

basin nghĩa là lưu vực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel.

Các nét nghĩa của từ basin

  1. 1

    danh từB1

    a bowl-shaped vessel

    một cái bình hình bátdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • drainage basin137 lần trong kho sách

    • marble basin336 lần trong kho sách

    • wash basin222 lần trong kho sách

    • sugar basin242 lần trong kho sách

    • tin basin190 lần trong kho sách

    • slop basin90 lần trong kho sách

    • basin of minas76 lần trong kho sách

    • amazon basin82 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the quantity that a basin will hold

    số lượng mà một lưu vực sẽ chứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa basinful

  3. 3

    danh từB1

    a natural depression in the surface of the land often with a lake at the bottom of it

    một vùng trũng tự nhiên trên bề mặt đất thường có một hồ nước ở dưới đáydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về basin

basin nghĩa là gì?

basin nghĩa là lưu vực (bản dịch máy, chưa biên tập). basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel.

basin dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ basin có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

basin được dùng trong câu như thế nào?

You've never seen the basin, where they float the log-rafts in, or the big sawmills. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/basin, mã đối chiếu EV-8BDDF662. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “basin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa basin và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You've never seen the basin, where they float the log-rafts in, or the big sawmills.
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For, lo! he found himself to be lying beside a marble basin of clear water that gushed up very high from a silver tube.
Howard Pyle, The Story of King Arthur and his Knights. Nguồn: Project Gutenberg #60184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The “Chancellor” tacks to stern, and glides back into the basin, which is once more her prison.

“Thủ tướng” bám chặt vào đuôi tàu và lướt trở lại lưu vực, nơi một lần nữa là nhà tù của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Survivors of the Chancellor: Diary of J.R. Kazallon, Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The distinct bright ray crater at the bottom of the image is the Tycho impact basin.
«Solar System, technical/Moon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95579 (bản sửa đổi 2528811). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The doctor himself went for the basin, and soaked a linen cloth in it, which he then pressed to Jeanne’s temples.
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh
Just under the hill here was a spring of delicious water, always flowing; and filling a little walled- up basin.
Susan Warner, Hills of the Shatemuc. Nguồn: Project Gutenberg #16918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With a spring I cleared the parapet, and, drawing my sword, dashed madly across the basin.

Với một chiếc lò xo, tôi phá bỏ lan can và rút kiếm lao điên cuồng qua bồn nước.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Rifle Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #21241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were wash-hand basins and tubs, and a drawer for each boy to hold his dressing things.
William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fifteen minutes' driving brought them to the second halt, a big basin of water, from which steam issued in a myriad of vents.

Mười lăm phút lái xe đưa họ đến điểm dừng thứ hai, một bể nước lớn, từ đó hơi nước tỏa ra từ vô số lỗ thông hơi.dịch máy, chưa biên tập

Herbert Quick, Yellowstone Nights. Nguồn: Project Gutenberg #40587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From these copious basins the water was distributed in numerous channels through the gardens, or was made to tumble over the rocks in cascades.
James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Anthracite coal appears to be confined mainly to the coal basins in the Elk Mountain.

Than antraxit dường như chủ yếu tập trung ở các bể than ở Núi Elk.dịch máy, chưa biên tập

Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is a very curious thing to look up a shaft from the very bottom; the top seems no bigger than a sugar-basin.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB