Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

urgent

tính từB1
US/ˈɝdʒənt/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

urgent nghĩa là khẩn cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

urgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compelling immediate action.

Các nét nghĩa của từ urgent

  1. 1

    tính từB1

    compelling immediate action

    thuyết phục hành động ngay lập tứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pressing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • urgent request446 lần trong kho sách

    • urgent entreaties134 lần trong kho sách

    • urgent entreaty101 lần trong kho sách

    • urgent necessity306 lần trong kho sách

    • urgent solicitation49 lần trong kho sách

    • urgent solicitations47 lần trong kho sách

    • urgent appeals43 lần trong kho sách

    • urgent invitation101 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về urgent

urgent nghĩa là gì?

urgent nghĩa là khẩn cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). urgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: compelling immediate action.

urgent dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ urgent có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

urgent được dùng trong câu như thế nào?

A certain urgent business which claimed him had prevented an earlier interview. (William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/urgent, mã đối chiếu EV-12C031CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “urgent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa urgent và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A certain urgent business which claimed him had prevented an earlier interview.
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
But he had been summoned to London the day before on urgent business.
Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then ensued the inevitable consequence of an incapacity to speak at the heart's urgent dictate: heart and mind became divided.
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was increasingly urgent in his demand for answers to the many questions life was bringing.

Anh ngày càng khẩn thiết đòi hỏi câu trả lời cho nhiều câu hỏi mà cuộc sống đang mang lại.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
"But the occasion must have been urgent indeed if he could not have sent us word in some manner."
Charles Major, The Touchstone of Fortune Being the Memoir of Baron Clyde, Who Lived, Thrived, and Fell in the Doleful Reign of the So-called Merry Monarch, Charles II. Nguồn: Project Gutenberg #14242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You may be sure that I should not be thus urgent had I not taken steps to ascertain that I am right in my judgment.

Bạn có thể chắc chắn rằng tôi sẽ không khẩn trương như vậy nếu tôi không thực hiện các bước để chắc chắn rằng phán đoán của mình là đúng.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Eustace Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #7381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And my vow binds me, save on indispensable and urgent necessity, not to pass a night any where but in my own home."

Và lời thề của tôi ràng buộc tôi, ngoại trừ nhu cầu cấp thiết và không thể thiếu, không được qua đêm ở bất cứ đâu ngoài chính ngôi nhà của tôi."dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Eugene Aram: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The keeper of the music-hall, the tailor, the cigar merchant, are among the most urgent."
Talbot Baines Reed, The Adventures of a Three-Guinea Watch. Nguồn: Project Gutenberg #21035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am really sorry I accepted her, but her father wrote such urgent, sensible letters.
Amanda M. Douglas, The Girls at Mount Morris. Nguồn: Project Gutenberg #24070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Will it meet with your wishes to follow me to Ireland, whether urgent cause removeth me, and without delay?"

Liệu việc theo tôi đến Ireland có đáp ứng được mong muốn của bạn hay không, liệu tôi có bị trục xuất vì lý do khẩn cấp và không chậm trễ không?dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Under One Sceptre, or Mortimer's Mission: The Story of the Lord of the Marches. Nguồn: Project Gutenberg #44464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I send this in urgent haste, and confiding in your discretion.
Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He had some very urgent business at Kilkenny; something that could not admit of delay, I opine.”
Charles Lever, Barrington. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #34883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US