Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

motor

danh từB1
US/ˈmoʊtɚ/
motored
motoring
motors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

motor nghĩa là động cơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

motor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: machine that converts other forms of energy into mechanical energy and so imparts motion.

Các nét nghĩa của từ motor

  1. 1

    danh từB1

    machine that converts other forms of energy into mechanical energy and so imparts motion

    máy chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng cơ học và do đó truyền chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • motor car1.033 lần trong kho sách

    • dc motor309 lần trong kho sách

    • motor rangers251 lần trong kho sách

    • motor cars369 lần trong kho sách

    • stepper motor142 lần trong kho sách

    • electric motor459 lần trong kho sách

    • motor skills248 lần trong kho sách

    • motor vehicle272 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a nonspecific agent that imparts motion

    một tác nhân không đặc hiệu truyền đạt chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về motor

motor nghĩa là gì?

motor nghĩa là động cơ (bản dịch máy, chưa biên tập). motor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: machine that converts other forms of energy into mechanical energy and so imparts motion.

motor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ motor có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

motor được dùng trong câu như thế nào?

They took Cleek outside, thrust him into the waiting motor-car, and drove him to Scotland Yard. (Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motor, mã đối chiếu EV-D3ECBFB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “motor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa motor và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They took Cleek outside, thrust him into the waiting motor-car, and drove him to Scotland Yard.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh
Generators convert mechanical energy into electrical energy, whereas motors convert electrical energy into mechanical energy.
«Back Emf», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Harry, with a gasp of gratitude, for the water had chilled him to the bone, recognized it as the motor boat.

Harry thở hổn hển vì nước đã làm cậu lạnh thấu xương và nhận ra đó là chiếc thuyền máy.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Flight for a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #37175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Part of it was told in the house, and then, as it still seemed unfinished, he went out with her upon her motor car.
Richard Marsh, Miss Arnott's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #37963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He said he had been knocked down by a motor on his way from the station.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh
Billie Campbell was just the type of a straightforward, athletic girl to be successful as a practical Motor Maid.
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #45991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The night had been one to try the nerves of a man of iron, and the Motor Rangers were only youths.
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Cloud Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #48270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Then we’ll divide the night, to six in the morning, into three watches,” concluded the young motor boat skipper, looking at his timepiece.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Halstead’s first swift look in under the hood showed him only the motor housed there.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As Bob set the motor in motion, he clamped the spoon brake on the starting wheels.
H. L. Sayler, The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #57000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the midst of our leave-taking talk and Mrs. Lakin’s last instructions, Zora’s big motor glided into the compound.

Giữa lúc chúng tôi nói chuyện chia tay và những chỉ dẫn cuối cùng của bà Lakin, chiếc động cơ lớn của Zora lướt vào khu nhà.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You bring up the motor to--to there where we met.”
Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB